Bảng giá

Hiện nay, công tác kế toán và pháp lý DN thường gặp nhiều sai sót do nhân viên kế toán không ổn định, thiếu kinh nghiệm nên khó khăn khi quyết toán và dự báo, điều này đã làm cản trở các nhà quản lý và Quý vị đã nhờ Hoàn Hảo hỗ trợ. Với nhiều năm kinh nghiệm  thành lập công ty, dọn dẹp sổ sách, lập báo cáo tài chính và quyết toán thuế cho hơn 500 khách hàng là các công ty trong và ngoài nước. Chúng tôi tự hào đã mang đến Quý vị các giải pháp tối ưu về Kế toán-Thuế và các thủ tục pháp lý DN  tại Việt Nam.

 

Hoàn Hảo là sự kết hợp giữa kế toán trưởng, kiểm toán viên, chuyên viên về thuế và các luật sư giỏi.

DỊCH VỤ TẬN TÌNH – TƯ VẤN THẤU ĐÁO – CAM KẾT ĐÚNG HẸN

(Khuyến cáo không nên thấy phí dịch vụ rẻ mà lỡ việc của bạn)

CÁC GÓI DỊCH VỤ THÀNH LẬP 

  

Hoàn Hảo thực hiện các gói dịch vụ để giúp doanh nghiệp tiết kiệm chi phí và hỗ trợ doanh nghiệp tốt hơn trong thời gian đầu mới thành lập. 

STT

Nội dung công việc

Phí

dịch vụ

Ghi chú

Thời gian

(ngày LV)

Gói 1

Giấy phép cty + Mã số doanh nghiệp

500.000

  Tổng phí :    1.100.000đ

5 ngày

Lệ phí nhà nước (Sở KHĐT)

200.000

Đăng bố cáo

300.000

Công chứng ủy quyền nộp hồ sơ nhận giấy phép

100.000

Gói 2

Giấy phép + Dấu + Mã số doanh nghiệp

500.000

     Tổng phí:1.850.000đ

5 ngày có giấy phép

2 ngày kế tiếp có dấu

Lệ phí nhà nước (Sở KHĐT và Công An)

650.000

Đăng bố cáo

300.000

Công chứng ủy quyền nộp hồ sơ nhận giấy phép và nhận dấu

400.000

Gói 3

Giấy phép + Dấu + Mã số doanh nghiệp

500.000

Tổng phí: 2.350.000

 giảm 100.000

Còn lại :2.250.000đ

5 ngày có giấy phép

2 ngày kế tiếp có dấu

Lệ phí nhà nước (Sở KHĐT và Công An)

650.000

Đăng bố cáo

300.000

Công chứng ủy quyền nộp hồ sơ nhận giấy phép và nhận dấu

400.000

Hồ sơ pháp lý kê khai thuế

(chưa bao gồm thủ tục đặt in HĐ)

500.000

5 – 10 ngày

Gói 4

Giấy phép + Dấu + Mã số doanh nghiệp

500.000

Tổng phí: 2.850.000

giảm 200.000

Còn lại:2.650.000đ

 

5 ngày có giấy phép        

2 ngày kế tiếp có dấu

Lệ phí nhà nước (Sở KHĐT và Công An)

650.000

Đăng bố cáo

300.000

Công chứng ủy quyền nộp hồ sơ nhận giấy phép và nhận dấu

400.000

Hồ sơ pháp lý kê khai thuế

(chưa bao gồm thủ tục đặt in HĐ)

500.000

5 – 10 ngày

Thông báo phát hành hóa đơn (Chưa bao gồm lệ phí nhà in)

500.000

5 ngày

Lưu ý: Bảng giá chử ký số và in hóa đơn

  

Lưu ý: các hạng mục không có phí dịch vụ; Hoàn Hảo sẽ tư vấn và báo giá sau khi xem hồ sơ 

  

1. THÀNH LẬP CÁC LOẠI HÌNH DOANH NGHIỆP 

  

1.1 Thành lập doanh nghiệp:  Giấy phép + Dấu + Mã số doanh nghiệp 

1.2. Thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện TPHCM…………………….. ……500.000 

1.3. Thành lập địa điểm kinh doanh 

1.4. Thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện tại TP HCM cho cty mẹ ở tỉnh….700.000 

1.5. Thành lập chi nhánh cty ở tỉnh lân cận TP……………………………  1.500.000 

1.6. Thành lập doanh nghiệp ở các tỉnh lân cận TP……..…...….. 2.000.000 

1.7. Thành lập hộ kinh doanh cá thể …………………………………..………..…...2.000.000 

1.8. Thành lập hiệp hội,  bệnh viện, trung tâm bồ dưỡng văn hóa 

1.9. Thành lập TT ngoại ngữ, trường mầm non, trung cấp tư thục       

1.10. Thành lập công ty kinh doanh bất động sản 

1.11. Thành lập tập đoàn 

1.12. Thành lập hãng sản xuất phim …………………………………..…………...4.000.000 

1.13. Thành lập công ty bảo vệ…………………………….………………………...3.500.000

1.14. Thành lập văn phòng luật sư, VP công chứng

2. THAY ĐỔI THÀNH VIÊN, NGÀNH NGHỀ, VỐN, ĐỊA CHỈ CTY, MUA BÁN CÔNG TY, HỢP NHẤT VÀ CHIA TÁCH DOANH NGHIỆP

2.1. Thay đổi giấy phép kinh doanh: địa chỉ, ĐDPL, thành viên, ngành,  vốn…….. 500.000

2.2. Thay đổi thành viên hợp danh

2.3. Bổ sung ngành kinh doanh bất động sản

2.4. Thay đổi chi nhánh cty ở tỉnh lân cận TP……………………..  1.500.000

2.5. Dịch vụ chia / tách; Hợp nhất; Sáp nhập Công ty …………….……….....1.500.000

2.6. Thực hiện chuyển đổi DNTN lên CTY TNHH, lên CTY CP và ngược lại……1.000.000

2.7. Chuyển trụ trở CTY từ tỉnh khác về TP Hồ Chí Minh….….1.500.000

2.8. Chuyển tài sản vào công ty………………………….......... 1.000.000-3.000.000

2.9. Thực hiện bán DN…………………………………………..……………………..1.500.000

3. THÀNH LẬP CÔNG TY CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI

3.1. Thành lập DN vốn nước ngoài……………..…..…….……..25.000.000

3.2. Điều chỉnh dự án đầu tư

3.3 Gia hạn thời gian hoạt động của giấy CN đầu tư, dự án đầu tư

3.4. Thành lập chi nhánh, VPĐD nước ngoài tại TP.HCM…….……… 6.750.000

3.5. Thay đổi trưởng VPĐD nước ngoài tại TP.HCM…….……….…….…3.500.000

3.6. Thay đổi địa chỉ VPĐD nước ngoài tại TP.HCM………….….…….…3.000.000

3.7. Gia hạn thời gian hoạt động của VPĐD ...…………..……….………..4.000.000

3.8. Đưa người nước ngoài vào cty VN……………..……………. 5.500.000

4. DỊCH VỤ KẾ TOÁN – KIỂM TOÁN

4.1. HS pháp lý: Soạn hồ sơ, bổ nhiệm kế toán trưởng, tư vấn, giải trình  với cơ quan thuế… 500.000

4.2. Thủ tục kê khai thuế qua mạng

4.3. Dịch vụ kế toán hàng tháng: gồm     …………………………..…1.000.000-5.000.000

-    Báo cáo thuế; Hoàn chỉnh sổ sách kế toán.

-    Đại diện DN làm việc với CQ Thuế;  Hướng dẫn và tư vấn thuế

4.4. Báo cáo thuế không phát sinh……………………………….…………..300.000/ tháng

4.5. Hướng dẫn, tư vấn thuế, nghiệp vụ KT……………………….…………….400.000đ/h

4.6. Kiểm toán báo cáo tài chính………………………………….…10.000.000-25.000.000

4.7. Quyết toán năm, kiểm toán

4.8. Rà soát, dọn dẹp sổ sách kế toán

4.9. Thiết lập, tư vấn hoàn chỉnh hệ thống sổ sách kế toán, cho thuê kế toán trưởng.

4.10. Tư vấn, đăng ký thuế giá trị gia tăng, thu nhập doanh nghiệp và thu nhập cá nhân.

5. IN HÓA ĐƠN

5.1. Thiết kế và thực hiện in Hóa Đơn…………………….…...500.000 - 700.000

5.2. Thực hiện hoàn chỉnh thủ tục in hóa đơn

5.2 In phiếu thu, phiếu chi, phiếu nhập kho, tờ rơi, biểu mẫu và các ấn phẩm khác

 

6. DỊCH VỤ HỖ TRỢ NGƯỜI NƯỚC NGOÀI – VIỆT KIỀU

6.1. Xin giấy phép lao động cho người nước ngoài………………….…..2.900.000

6.2. Xin cấp thẻ tạm trú tại Việt Nam………….………….……...…. 2.000.000

6.3. Thủ tục cấp mới, gia hạn Hộ Chiếu ………….……….…..……….……1.200.000

6.4. Xin lý lịch tư pháp tại Việt Nam. …………….…………….........….…...1.200.000

6.5. Cấp đổi GP Lái Xe Ôtô cho người NN tại VN ……….……….…….….2.000.000

6.6. Xin hộ khẩu tại Việt Nam cho Việt Kiều ..……………………..……...30.000.000

6.8.  Xin giấy miễn thị thực nhập cảnh.

6.9.  Xin Visa ra nước ngoài

6.10. Xác nhận gốc Việt Nam cho Việt Kiều……………….……..2.000.000

6.11.  Xin thẻ thường trú ………….……………………………………….…15.000.000

6.12.  Xin thẻ APEC ……………………………………….……….1.000 usd

6.13. Thủ tục hồi hương, trở lại, thôi, nhập quốc tịch Việt Nam

6.14. Thủ tục kết hôn người nước ngoài ………….………………………..4.000.000

6.15. Thủ tục nhận con nuôi có yếu tố   

7. SỞ HỮU TRÍ TUỆ - THƯƠNG HIỆU

7.1. Đăng ký nhãn hiệu hàng hóa, logo (cho 1 nhóm sản phẩm theo

   quy ước quốc tế), quyền tác giả……………………….….……..1.500.000

7.2. Nhượng Quyền Thương Mại …………………………………..……....10.000.000

7.3. Bảo hộ sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp

8. XIN CÁC LOẠI GIẤY PHÉP

8.1. Đăng ký mã số-mã vạch……………………………………….………… 1.500.000

8.2. Xin giấy chứng nhận vệ sinh an toàn thực phẩm ………..…….. 11.000.000

8.3. Xin giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự ...5.000.000 – 7.000.000

8.4. Xin GCN đủ điều kiện về phòng cháy chữa cháy ….....6.000.000 – 10.000.000

8.5. Xin GXN đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường ……...10.000.000– 15.000.000

8.6. Xin giấy phép tiêu chuẩn sao ……………………………..……………..11.000.000

8.7. Đăng ký chất lượng hàng hóa …………………….………..........……….3.500.000

8.8. Công bố chất lượng thực phẩm sản xuất trong nước.……….……....4.000.000

8.9. Công bố chất lượng thực phẩm nhập khẩu........................................ 9.000.000

8.10. Công bố tiêu chuẩn chất lượng

8.11. Xin giấy phép hoạt động cơ sở dạy nghề …….…………………..….10.000.000

8.12. Xin giấy phép bán lẻ rượu …………………………………….………...40.000.000

8.13. Xin  giấy phép hoạt động ngành In ……..…….……………......4.000.000

8.14. Xin giấy phép xây dựng…………………………..…………..………..…..4.000.000   

8.15. Đăng ký góp vốn nhà vào công ty …………………..…..……………….5.000.000

8.16. Đăng ký chuyển chủ quyền xe vào công ty …………………………....3.000.000

8.17. Lưu hành mỹ phẩm, Quảng cáo mỹ phẩm …………………………......4.000.000

8.18. Xin giấy phép kinh doanh du lịch lữ hành quốc tế …………….…...…4.000.000

8.19. Xin  giấy phép tổ chức hội chợ …………………….………….4.000.000

8.20. Xin  giấy phép thực hiện chương trình khuyến mãi ….......…4.000.000

8.21. Xin  giấy phép quảng cáo trên truyền hình ……………..……5.000.000

8.22. Xin  giấy phép hoạt động giới thiệu việc làm ……….…..……4.000.000

8.23. Xin GCN kinh doanh nguyên liệu thuốc lá

8.24. Xin GCN kinh doanh khí đốt hóa lỏng (Gas)

8.25. Xin  giấy phép hoạt động website ………………..................15.000.000

8.26. Xin cấp phó bản

8.27. Xin giấy phép bán hàng đa cấp ………………………..………………...50.000.000

8.28. Xin  giấy phép xuất khẩu lao động

8.29. Xin  giấy phép đủ điều kiện kinh doanh vận tải bằng Ô Tô …..3.000.000

9. XIN CÁC LOẠI CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ

 

9.1. Xin chứng chỉ hành nghề thú y, thú y thủy sản.………………...............3.000.000

9.2. Xin chứng chỉ môi giới, định giá Bất động sản……………………..…....2.000.000

9.3. Xin chứng chỉ hành nghề xây dựng…………………………………….…..2.200.000

9.4. Xin chứng chỉ hành nghề kế toán, kiểm toán viên………………..…......2.000.000

9.5. Xin chứng chỉ hành nghề kinh doanh chứng khoán

9.6. Xin cấp mới chứng chỉ hành nghề y tư nhân……………………….….....4.150.000

9.7. Xin cấp mới giấy CN đủ điều kiện hành nghề y tư nhân…................... 3.500.000

9.8. Xin cấp mới GCN đủ điều kiện hành nghề y tư nhân – PK đa khoa…..4.000.000

9.9. Chuyển địa điểm đăng ký hành nghề y tư nhân ……………….…..........3.500.000

9.10. Xin cấp mới chứng chỉ hành nghề y tư nhân đối với người việt nam định cư ở NN, Người NN… 6.000.000

9.11. Xin cấp lại chứng chỉ hành nghề y tư nhân đối với người VN định cư ở NN, Người NN…6.000.000

9.12. Xin cấp chứng chỉ hành nghề dược đối với công dân Việt Nam ..........4.300.000

9.13. Xin cấp chứng chỉ hành nghề Dược đối với người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài …5.300.000

 

10. CÁC DỊCH VỤ PHÁP LÝ KHÁC

(Giá dịch vụ tùy theo công việc thực tế)

 

10.1.Thủ tục mua nhà cho Việt kiều và người nước ngoài.

10.2. Hướng dẫn công chứng hợp đồng giấy tờ, tài sản

10.3. Hướng dẫn công chứng thừa kế - tặng cho nhà, tài sản, lập di chúc.

10.4. Dịch vụ làm hồ sơ nhà đất, xe và các tài sản khác.

10.5. Dịch vụ tư vấn thường xuyên cho doanh nghiệp.

10.6. Đại diện theo ủy quyền của khách hàng: Đàm phán, bào chữa, tranh chấp…

10.7. Cho thuê luật sư – Dịch vụ pháp lý trọn gói cho doanh nghiệp và cá nhân.

10.8. Tư vấn và soạn thảo các loại văn bản, hợp đồng kinh tế, liên doanh.

10.9.  Tham gia tranh tụng tại toà án, làm chứng các giao dịch dân sự và nhiều dịch vụ pháp lý khác.

11. THU HỒI NỢ

11.1. Quản lý và thu hồi nợ: cung cấp dịch vụ thu hồi công nợ chuyên nghiệp và toàn diện từ khâu soạn hợp đồng, gửi thư nhắc nợ, thay mặt DN đàm phán, kiện đòi các khoản nợ.

12. DỊCH VỤ LAO ĐỘNG – BẢO HIỂM

 

Thiết lập cấu trúc lương hiệu quả làm giảm chi phí cho người  lao động và tăng thu nhập tối đa cho nhân viên

 

12.1. Đăng ký Lao động- Bảo hiểm xã hội cho Người Việt Nam ……3.000.000-6.000.000

12.2. Đăng ký Lao Động Cho Cty (có người NN và người VN) ……..3.000.000-6.000.000

12.3.Đăng ký lao động - BHXH Văn phòng đại diện NN tại VN ……..3.000.000-6.000.000

13. TV THỰC HIỆN GIẢI THỂ DOANH NGHIỆP

13.1. Giải thể Công ty, Doanh nghiệp VN.……………………..………………… 3.000.000

13.2. Giải thể chi nhánh/văn phòng đại diện VN

13.3. Giải thể VPĐD Nước ngoài ……………………………………………………4.000.000

13.4. Giải Thể Kinh Doanh Hộ Cá Thể …………………………………….……….2.000.000

13.5. Dịch vụ tạm ngừng hoạt động kinh doanh ……………………………..….1.000.000

13.6. Tư vấn phá sản doanh nghiệp

 

“ Ngoài ra Hoàn Hảo còn nhiều dịch vụ khác phục vụ doanh nghiệp và cá nhân.

                                                                                                                                                                                                  NHỮNG ĐIỀU  LƯU Ý KHI NHẬN GIẤY CN ĐKKD & ĐK THUẾ

 

A. QUI ĐỊNH CHUNG:

- Kể từ ngày nhận được giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.  Doanh nghiệp phải nộp hoàn chỉnh hồ sơ ban đầu tại Cơ quan thuế (Kể cả trong trường hợp tạm ngưng kinh doanh, không phát sinh chứng từ mua vào bán ra, chưa sử dụng hóa đơn)

B. HỒ SƠ KHAI THUẾ BAN ĐẦU : 

 - Bước 1: Đại điện pháp luật đến Cục Thuế (140 Nguyễn Thị Minh Khai, Q.3) nhận thông báo

 - Bước 2: Mở tài khoản ngân hàng cho công ty

 - Bước 3: Đóng thuế môn bài sau khi nhận thông báo từ Cục thuế

 - Bước 4: Nộp hồ sơ khai thuế tại Cơ quan thuế (Đại diệp pháp luật phải lên ký biên bản làm việc ban đầu với Cơ quan thuế)

 

Tham khảo dịch vụ pháp lý ban đầu

 

C. ĐẶT IN HÓA ĐƠN: 

- Theo thông tư 153/2010/TT-BTC ngày 28/09/2010 và Nghị định 51/2010/NĐ-CP ngày 14/05/2010 có hiệu lực ngày 01/01/2011. Tất cả doanh nghiệp phải đặt in hóa đơn, cơ quan thuế không bán hóa đơn.

Căn cứ Thông tư số 26/2015/TT-BTC ngày 27/02/2015 của Bộ Tài Chính hướng dẫn về hóa đơn bán hàng hóa và

cung ứng dịch vụ.

 

 

- Tham khảo dịch vụ in hóa đơn của Hoàn Hảo

 

D. QUY ĐỊNH VỀ SỬ DỤNG, VI PHẠM ĐĂNG KÝ KINH DOANH VÀ NGHĨA VỤ VỀ THUẾ, KẾ TOÁN: 

1. Quy định sử dụng giấy CNĐKKD

 - Xuất trình giấy CNĐKKD khi cơ quan nhà nước yêu cầu. Nghiêm cấm sửa chữa, tẩy xóa, cho thuê, cho mượn giấy CNĐKKD. Khi mất giấy CNĐKKD phải khai báo ngay với Cơ quan đăng ký kinh doanh.

 

2. Các hành vi vi phạm về đăng ký doanh nghiệp

- Vi phạm các quy định về kê khai trụ sở, vốn, nhân thân người thành lập doanh nghiệp, về treo bảng hiệu, đăng báo và đăng ký thay đổi các nội dung khác trên giấy CNĐKKD.

 

3. Các trường hợp thu hồi giấy CNĐKKD (được quy định tại khoản 2 Điều 165 Luật Doanh nghiệp 2005 và điểm g, khoản 1 Điều 93 Luật quản lý thuế)

- Kê khai đăng ký kinh doanh giả mạo, kinh doanh ngành, nghề bị cấm, không đăng ký mã số thuế trong thời gian 1 năm, không báo cáo về hoạt động kinh doanh trong 12 tháng liên tục, không hoạt động tại trụ sở đăng ký trong thời hạn 6 tháng, ngừng kinh doanh 1 năm liên tục không báo Cơ quan đăng ký, không gửi báo cáo theo quy định trong thời hạn 3 tháng, doanh nghiệp do những người bị cấm thành lập doanh nghiệp.

 

4. Nghĩa vụ về thuế, kế toán của Hoàn Hảo

Doanh nghiệp phải treo bảng hiệu công ty và đăng 3 kỳ báo, nộp định kỳ hàng tháng từ tháng được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, các hồ sơ sau (dù chưa đi vào hoạt động kinh doanh)

STT

TÊN HỒ SƠ

THỜI HẠN NỘP

1

Hồ sơ đầu năm

Tháng 01 hàng năm

2

Đóng môn bài năm

Tháng đầu tiên khi được cấp giấy phép hoặc tháng 01 của năm

3

Báo cáo thuế,

Báo cáo Thống kê

Từ ngày 1 ->20 hàng tháng

4

Báo cáo quí

Vào các tháng 01, 04, 07, 10 hàng năm

5

Quyết toán năm

Từ tháng 01 -> 03 hàng năm (đối với Cty),

Tháng 01 hàng năm (đối với DNTN)


Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10% (nếu DN lấy hoá đơn) và các khoản phí nộp cho cơ quan nhà nước